Bản dịch của từ 陽 trong tiếng Anh
陽

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
陽 (Danh từ)
Tong "Yang". lift
(形聲。从阜,昜(yáng)聲。从阜,與山有關。本義:山南水北)
Same original meaning
同本義
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sun
太陽
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
The front of an object, the front
物體的正面,前面
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Male genitals
男性生殖器
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Another name for the tenth month of the lunar calendar.
農曆十月的別稱。
Semen
精液
Outside
外面
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sunny
晴天
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sky
天
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Human world
人世
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Um. Also refers to the front
額。又指前面正面
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Eye. Borrowing fingers for beautiful eyes
眸子。借指美目
Ancient Chinese philosophers believed that Yang is one of the two opposites that applies to everything, opposite "Yin".
中國古代哲學家認爲陽是貫徹於一切事物的兩個對立面之一,跟“陰”相對。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
In ancient times, the Yin and Yang family and alchemists regarded four thousand six hundred and seventeen years as one yuan. The first yuan was one hundred and six years old. There were nine years of drought, which was called Yang Jiu. The rest include Yin Nine, Yin Seven, Yang Seven, Yin Five, Yang Five, Yin Three, Yang Three and so on. Yang means drought, Yin means flood.
古代陰陽家、方士以四千六百一十七歲爲一元,初入一元爲一百零六歲,有旱災九年,稱爲陽九。其餘尚有陰九、陰七、陽七、陰五、陽五、陰三、陽三等。陽爲旱災,陰爲水災。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
In the Taiyi number, four hundred and fifty-six years is one Yang Jiu, and two hundred and eighty-eight years is one hundred and six. Yang nine is an odd number, which is the end of the yang number; hundred and six, an even number, is the end of the yin number.
太乙數以四百五十六年爲一陽九,二百八十八年爲一百六。陽九爲奇數,爲陽數之窮;百六,偶數,爲陰數之窮。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Taoists call three thousand three hundred years Xiaoyang Jiu, Xiaobailiu; nine thousand nine hundred years are Dayang Jiu, Dabailiu.
道家稱三千三百年爲小陽九,小百六;九千九百年爲大陽九,大百六。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
In traditional Chinese medicine, it refers to certain internal organs of the human body.
中國中醫學上指人體內部某些器官
The name of the country in the Spring and Autumn Period. In the southwest of Yishui County, Shandong Province today
春秋國名。在今山東省沂水縣西南
The name of Yanyi in Spring and Autumn Period. In the northeast of Tang County, Henan Province
春秋燕邑名。在今河南省唐縣東北
Refers to spring and summer
指春夏
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Noon
中午
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Pass "Yang". sunrise
通“暘”。日出
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Surname. Such as: Yangcheng (complex surname)
姓。如:陽成(複姓)
陽 (Tính từ)
Bulge.
凸出。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Positively charged.
帶正電的。
Bright color
顏色明亮
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Distinct
鮮明
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Warm
溫暖
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Drought
乾旱
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Fraudulent
詐僞
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Odd number
奇數
Từ tiếng Anh gần nghĩa
陽 (Động từ)
Exposed; revealed
外露;顯露
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Pretend
假裝
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Recovery; growth
復甦;生長
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tong "Yang". lift
通“揚”。舉起
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】
- Các biến thể:
- 昜, 氜, 阦, 阳, 霷, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡, 𨽐
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,昜
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阜
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ一一一ノフノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
