Bản dịch của từ 随 trong tiếng Anh
随

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suí | ㄙㄨㄟˊ | s | ui | thanh sắc |
随 (Động từ)
To follow; to go along with; to comply with
跟从
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To follow; to comply with; to let (someone) decide; as one wishes (allowing freedom of choice)
任凭;由着
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Resemble; be like (in appearance or temperament)
(长相、性情跟长辈)相像
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To follow; to obey; to comply with; go along with
依从;顺从
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
随 (Giới từ)
Conveniently; taking advantage of an opportunity to do something else (do one thing while doing another)
顺便,趁着做一件事的方便(做另一件事)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To follow; according to; depending on (used to indicate reliance on a condition or choice)
引进动作行为所依赖的条件
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
随 (Trạng từ)
Follow; immediately after; do something in response or in sequence (e.g., act as soon as something occurs)
前后连用,表示一个动作跟着另一个动作
Từ tiếng Anh gần nghĩa
随 (Danh từ)
Surname Tuí / Tuỳ (a Chinese family name)
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
- Các biến thể:
- 遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,迶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
