Bản dịch của từ 难兄难弟 trong tiếng Anh

难兄难弟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nàn

ㄋㄢˊnanthanh sắc

难兄难弟 (Danh từ)

nàn xiōng nàn dì
01

Brothers in hardship; people who share the same difficult circumstances; comrades in adversity

彼此曾共患难的人;彼此处于同样困难境地的人

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Two people equally bad or troublesome, like 'partners in crime' but with negative connotation; often used ironically to describe two equally problematic persons

东汉陈元方的儿子和陈季方的儿子,都夸耀自己父亲的功德,争个不休,就去问祖父陈寔陈寔说:'元方难为弟,季方难为兄' (见于《世说新 语·德行篇》) 意思是元方好得做他弟弟难,季方好得做他哥哥难后来用'难兄难弟'形容兄弟都非常好 今多反用,讥讽两人同样坏

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 难兄难弟

nàn

xiōng

nàn

Các từ liên quan

难上加难
难上难
难不成
难世
难为
兄兄
兄公
兄友弟恭
兄台
兄嫂
弟令
弟佗
弟兄
弟共
弟及
难
Bính âm:
【nàn】【ㄋㄢˊ, ㄋㄢˋ】【NAN, NẠN】
Các biến thể:
難, 𨿻, 𩀏, 𩀙, 𩀡, 𩀤, 𩁚, 𩁢, 𩁣, 𩁤, 𩁩, 𩁪, 𩁬, 𩁮, 𩁲, 𩁳, 𪄿, 𪅀, 𪇠, 𪇼
Hình thái radical:
⿰,又,隹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép