Bản dịch của từ 青春之歌 trong tiếng Anh
青春之歌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青春之歌 (Danh từ)
【qīng chūn zhī gē】
01
Song of youth, expressing the dreams and aspirations of youth.
长篇小说。杨沫作。1958年发表。女学生林道静因反抗包办婚姻离家出走,与大学生余永泽相识并结婚。后受共产党员卢嘉川影响,参加革命活动,但遭丈夫反对,两人终于分离。因叛徒出卖,林被捕入狱,出狱后加入共产党,并参与领导了一二九学生运动。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青春之歌
qīng
青
chūn
春
zhī
之
gē
歌
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
春上
之个
之乎者也
之任
之前
歌乐
歌于斯,哭于斯
歌仔戏
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
