Bản dịch của từ 面 trong tiếng Anh

Danh từChữ sốĐộng từTrạng từTính từHậu tố
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miàn

ㄇㄧㄢˋmianthanh huyền

(Danh từ)

miàn
01

Face; the front/surface of the head (countable)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Surface; the outer face or top of an object

(面儿) 物体的表面

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Outer surface; the outside face or exterior (opposite of inside)

东西露在外面的一层或纺织品的正面(跟“里”相对)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Surface; a flat two-dimensional area (has length and width but no thickness) — e.g., a geometric face or surface

几何学上指线移动所形成的图形,有长和宽,没有厚

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Mood; emotional expression (as shown on one's face)

情绪;情怀

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Overall; entire area; whole aspect

全面的;整个区域

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Aspect; facet; scope — indicates a range, area, or side of something

表示某个范围、限制、比率等。方面

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Flour (usually wheat flour); ground grain powder

小麦的籽实磨成的粉;泛指其他谷物的籽实磨成的粉

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

09

Powder; powdered substance (e.g., ground spice or flour)

粉状的东西

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

10

Noodles; wheat-based noodle (a bowl/serving of noodles)

面条

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

Front face; the main or forward-facing side of something (e.g., building facade, front of an object)

事物的前面部分

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

12

Surname Diàn / Miàn (Chinese family name)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Chữ số)

miàn
01

Measure word for flat or thin objects (e.g., sheets, mirrors, flags)

用于扁平的物件

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

A meeting/occasion of meeting; one time (as in meeting someone once)

用于会见的次数

Ví dụ

(Động từ)

miàn
01

To meet; to have a meeting or an encounter

会面

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Facing; towards; in front of (orientation or direction)

面对着

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

miàn
01

Face-to-face; in person; directly (present before someone)

当面;在面前或面对面

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

miàn
01

Timid; weak in character; easily bullied or deceived

性格很弱,不强,容易被人欺负

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Soft (to the touch or when eaten); tender, yielding texture

形容一种东西吃起来很软

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Hậu tố)

miàn
01

Side; surface; the suffix indicating a direction/side (equivalent to “side” or “face”)

词的后缀,附在方位词的后面,相当于“边”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

面
Bính âm:
【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
Các biến thể:
靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
Hình thái radical:
⿳,一,丿,囬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép