Bản dịch của từ 鞍钢宪法 trong tiếng Anh
鞍钢宪法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ān | ㄢ | N/A | an | thanh ngang |
鞍钢宪法 (Danh từ)
【ān gāng xiàn fǎ】
01
A 1960 political guideline proposed by Mao Zedong for socialist enterprises in Anshan: 'politics first', stronger Party leadership, mass campaigns, cadres doing collective labor, workers participating in management, reforming rules and promoting technical innovation.
1960年3月毛泽东同志在对鞍山市委关于鞍山钢铁公司工作报告的批示中提出的办社会主义企业的方针。它的基本原则是:坚持政治挂帅,加强党的领导,大搞群众运动,实行两参干部参加集体劳动,工人参加企业管理。、一改(改革不合理的规章制度)、三结合(工人、干部和技术人员三结合),开展技术革新和技术革命
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鞍钢宪法
ān
鞍
gāng
钢
xiàn
宪
fǎ
法
- Bính âm:
- 【ān】【ㄢ】【AN】
- Các biến thể:
- 鞌, 𩣑
- Hình thái radical:
- ⿰,革,安
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 革
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一一丨丶丶フフノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
盦
媕
厂
䨄
葊
蓭
鮟
萻
痷
鹌
諳
誝
䩻
靪
鞞
靵
䩩
鞩
䪇
韃
䩵
鞤
䩱
鞠
樊
緧
緼
歎
䏂
𠒶
褣
銲
𠏫
餋
澂
廟
马鞍
鞍马
鞍山
鞍子
鞍鞯
歇鞍
鞍具
鞍座
鞍鼻
鞍袍
