Bản dịch của từ 頻 trong tiếng Anh

Động từDanh từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pín

ㄆㄧㄣˊpinthanh sắc

(Động từ)

pín
01

Stand side by side

並列。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Knit the brows (to frown or show worry)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Near, close to

接近;臨近

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

(Ideogrammic compound) To knit the brows (original meaning: to frown when facing difficulty, like a person about to cross a river seeing deep water and frowning).

(會意。从步,从頁。頁(xié):人頭。《說文》認爲步是“涉”的省略。人將要渡河,見水深,皺眉而止。本義:皺眉)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

pín
01

Continued, repeated

重複,連續

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Urgent, critical

危急;緊急

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Danh từ)

pín
01

Waterfront, waterside

假借爲“濱”。水邊

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Surname

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Frequency (number of occurrences within a time or range)

在一定時間(常指1秒種)或範圍內事物重複出現的次數。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

pín
01

Frequently, repeatedly, again and again

屢次;頻繁

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

頻
Bính âm:
【pín】【ㄆㄧㄣˊ】【TẦN】
Các biến thể:
濱, 瀕, 频, 𩕘, 𩔤, 顰, 頻, 頻
Hình thái radical:
⿰,步,頁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一丨ノノ一ノ丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép