Bản dịch của từ 頻 trong tiếng Anh
頻

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pín | ㄆㄧㄣˊ | p | in | thanh sắc |
頻 (Động từ)
Stand side by side
並列。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Knit the brows (to frown or show worry)
同本義
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Near, close to
接近;臨近
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Ideogrammic compound) To knit the brows (original meaning: to frown when facing difficulty, like a person about to cross a river seeing deep water and frowning).
(會意。从步,从頁。頁(xié):人頭。《說文》認爲步是“涉”的省略。人將要渡河,見水深,皺眉而止。本義:皺眉)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
頻 (Động từ)
Continued, repeated
重複,連續
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Urgent, critical
危急;緊急
Từ tiếng Anh gần nghĩa
頻 (Danh từ)
Waterfront, waterside
假借爲“濱”。水邊
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Surname
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Frequency (number of occurrences within a time or range)
在一定時間(常指1秒種)或範圍內事物重複出現的次數。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
頻 (Trạng từ)
Frequently, repeatedly, again and again
屢次;頻繁
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【pín】【ㄆㄧㄣˊ】【TẦN】
- Các biến thể:
- 濱, 瀕, 频, 𩕘, 𩔤, 顰, 頻, 頻
- Hình thái radical:
- ⿰,步,頁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 頁
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨一丨ノノ一ノ丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
