Bản dịch của từ 顶门 trong tiếng Anh
顶门
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǐng | ㄉㄧㄥˇ | d | ing | thanh hỏi |
顶门 (Động từ)
【dǐng mén】
01
Refers to two houses whose main gates face each other directly, like two roofs meeting on top.
2.谓两家大门相对。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
The front part of the top of the head, where the fontanelle (soft spot on a baby's skull) is located.
1.指头顶的前部。因其中央有囟门,故称。
Ví dụ
03
To support and uphold the household or an important position; to act as the main pillar or backbone.
3.支撑门户。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顶门
dǐng
顶
mén
门
Các từ liên quan
顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
- Các biến thể:
- 頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
- Hình thái radical:
- ⿰,丁,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
艼
㝪
㼗
㴿
鐤
嵿
鼑
薡
濎
鼎
奵
㫀
颋
页
颥
颛
颂
颦
领
颙
颣
颏
颓
颟
㲑
䘏
钑
弢
怛
矺
㧠
乖
龺
㦲
杻
耵
屋顶
顶嘴
顶尖
山顶
顶峰
顶端
置顶
顶级
顶多
顶住
