Bản dịch của từ 顿 trong tiếng Anh

Động từChữ sốTính từTrạng từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dùn

ㄉㄨㄣˋdunthanh huyền

ㄉㄨˊduthanh sắc

(Động từ)

dùn
01

To stop briefly; to pause (sudden or momentary halt)

消停

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To bow the head; to kowtow (kneel and touch the head to the ground) — an act of deep respect or obeisance

以头触地

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

To rectify/put in order; to reorganize or deal with (a situation, organization)

安排;处理

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

To press/pause the brush when writing calligraphy (a deliberate brief pause to make a stroke heavier or more defined)

写毛笔字时,使笔用力纸稍作停留

Ví dụ
05

To stop and encamp; to quarter troops; to halt for lodging

停下来住宿;屯驻

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

To stamp one's foot; to stomp (with anger or emphasis)

用脚跺地或用器物击打地面

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Chữ số)

dùn
01

A (single) bout/instance of scolding, beating, or reprimand; a time/round (used as a measure word for such actions)

用于斥责、劝说、打骂等行为的次数

Ví dụ
02

Meal; a (regular) eating occasion (e.g., breakfast, lunch, dinner)

用于饭食的次数

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Tính từ)

dùn
01

Tired; weary; exhausted

疲劳的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

dùn
01

Suddenly; immediately; in an instant

表示时间短暂,相当于“立刻”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

dùn
01

Surname Dùn (a Chinese family name)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

A place to stay or eat; lodging/boarding place (old or dialectal)

住宿、吃饭的处所

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

顿
Bính âm:
【dùn】【ㄉㄨㄣˋ】【ĐỐN】
Các biến thể:
頓, 𢻴, 𩠫
Hình thái radical:
⿰,屯,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨フ一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép