Bản dịch của từ 食 trong tiếng Anh
食

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
食 (Động từ)
To eat (specifically having a meal; to eat rice/food)
专指吃饭
To eat; food (formal/compound use)
吃
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
食 (Danh từ)
Food; something people eat
人吃的东西
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Eclipse (the phenomenon when the Sun or Moon is partly or fully obscured)
月球走到地球太阳之间遮蔽了太阳,或地球走到太阳月球之间遮蔽了月球时,人所看到的日月亏缺或完全不见的现象
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Animal feed; fodder (food given to livestock)
(食儿) 一般动物吃的东西;饲料
Từ tiếng Anh gần nghĩa
食 (Tính từ)
For eating; edible (used to indicate something is fit to be eaten or used in food)
供食用或调味用的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
食 (Động từ)
To feed (give food to someone); to provide meals
拿东西给人吃
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【sì】【ㄕˊ, ㄙˋ】【THỰC】
- Các biến thể:
- 蝕, 飠, 𠋑, 𨢁, 𩚀, 𩚁, 𩚃, 饣, 飼, 𠊊, 𢻘, 𪛏
- Hình thái radical:
- ⿱,亽,艮
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 飠
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
