Bản dịch của từ 食万羊 trong tiếng Anh

食万羊

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄕˊshithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

食万羊 (Thành ngữ)

shí wàn yáng
01

To resign oneself to fate; accept destiny and not strive for rank or wealth (from a tale about a man fated to 'eat ten thousand sheep')

传说唐武宗宰相李德裕,宣宗时以太子少保分司东都,召一善知祸福僧人问前程,僧告以将遭贬南行万里﹐不久当还,因命中注定食羊万口,有五百未满◇十余日,振武节度使遣使送米并馈羊五百,李大惊,召僧告其事,且欲还之。僧人说羊至此,是已为相国有矣,还之无益,南行其不返乎!事见唐张读《宣室志》卷九﹑《太平广记》卷九八◇遂以'食万羊'表示听天由命﹐不必强求富贵。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 食万羊

shí

wàn

yáng

食
Bính âm:
【sì】【ㄕˊ, ㄙˋ】【THỰC】
Các biến thể:
蝕, 飠, 𠋑, 𨢁, 𩚀, 𩚁, 𩚃, 饣, 飼, 𠊊, 𢻘, 𪛏
Hình thái radical:
⿱,亽,艮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép