Bản dịch của từ 食称 trong tiếng Anh

食称

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄕˊshithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

食称 (Danh từ)

shí chēng
01

A country whose grain production matches its population (people are not short of food); (classical) alternatively interpreted as relying on weighing/loaning ('') to eat

粮食与人口相称。指百姓不缺口粮。《管子.轻重乙》:“泉雨五尺﹐其君必辱。食称之国必亡。待五谷者众也。”马非百新诠:“食称之国﹐谓其国所产之五谷与其国人口之多寡相当。”一说靠称贷而食。郭沫若等集校引李哲明曰:“称﹐谓称贷﹐言国恃称时贷而食﹐其国必亡也。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 食称

shí

chēng

Các từ liên quan

食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
称与
称临
称为
称举
称乐
食
Bính âm:
【sì】【ㄕˊ, ㄙˋ】【THỰC】
Các biến thể:
蝕, 飠, 𠋑, 𨢁, 𩚀, 𩚁, 𩚃, 饣, 飼, 𠊊, 𢻘, 𪛏
Hình thái radical:
⿱,亽,艮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép