Bản dịch của từ 飨辞 trong tiếng Anh
飨辞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎng | ㄒㄧㄤˇ | x | iang | thanh hỏi |
飨辞 (Danh từ)
【xiǎng cí】
01
A ritual speech pronounced when offering sacrifices to a corpse representing the deceased in ancient rites (飨 = 享), i.e., a proclamation inviting the deceased to partake
古代祭死者时,向代表死者受祭之尸的祝告之辞。飨,通“享”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飨辞
xiǎng
飨
cí
辞
Các từ liên quan
飨会
飨劳
飨告
飨国
飨士
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
- Bính âm:
- 【xiǎng】【ㄒㄧㄤˇ】【HƯỞNG】
- Các biến thể:
- 饗
- Hình thái radical:
- ⿰,乡,食
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 飠
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフノノ丶丶フ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
響
㗽
䖮
䒂
鲞
餉
鱶
亯
想
鮝
蚃
𠅠
餜
餚
餧
饠
飹
䬰
䭅
餬
餖
飾
饅
餋
蒀
童
䬮
联
渻
㜆
翙
䠵
絣
喝
㴚
蛡
飨宴
宴飨
尚飨
飨客
飨饮
赞飨
以飨读者
椎牛飨士
