Bản dịch của từ 養 trong tiếng Anh

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

(Danh từ)

yǎng
01

Nourish; treat and recuperate illness.

治,調養

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Store up (e.g., storing food).

貯藏。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

(Phono-semantic) Originally means to feed or raise, related to food and the sound of 'sheep' ().

(形聲。从食,羊聲。本義:飼養)

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Raise (animals like chicken, dog, cattle, horse).

飼養

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

Cultivate; foster (e.g., self-cultivation, talent development).

培養,修養

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

06

Convalesce; recuperate one's health.

保養

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

07

Support; provide for (e.g., supporting family or relatives).

供養,奉養;撫育

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Give birth to and raise children.

生育

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

09

Cultivate and retain (e.g., nurturing troubles or bad habits).

蓄養。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Hide; conceal (e.g., living in seclusion).

隱,隱蔽。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

yǎng
01

Itch; tickle (skin sensation causing desire to scratch).

通「癢」。皮膚受刺激,產生欲搔的感覺

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Adoptive; foster (raised by non-biological parents).

由非親生父母的人養育的。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

養
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
氧, 䍩, 养, 飬, 𢼝, 𢽁, 𩛬, 羪
Hình thái radical:
⿱,𦍌,食
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丶丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép