Bản dịch của từ 養 trong tiếng Anh
養

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎng | ㄧㄤˇ | y | ang | thanh hỏi |
養 (Danh từ)
Nourish; treat and recuperate illness.
治,調養
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Store up (e.g., storing food).
貯藏。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
(Phono-semantic) Originally means to feed or raise, related to food and the sound of 'sheep' (羊).
(形聲。从食,羊聲。本義:飼養)
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Raise (animals like chicken, dog, cattle, horse).
飼養
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Cultivate; foster (e.g., self-cultivation, talent development).
培養,修養
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Convalesce; recuperate one's health.
保養
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Support; provide for (e.g., supporting family or relatives).
供養,奉養;撫育
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Give birth to and raise children.
生育
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Cultivate and retain (e.g., nurturing troubles or bad habits).
蓄養。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hide; conceal (e.g., living in seclusion).
隱,隱蔽。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
養 (Tính từ)
Itch; tickle (skin sensation causing desire to scratch).
通「癢」。皮膚受刺激,產生欲搔的感覺
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Adoptive; foster (raised by non-biological parents).
由非親生父母的人養育的。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
- Các biến thể:
- 氧, 䍩, 养, 飬, 𢼝, 𢽁, 𩛬, 羪
- Hình thái radical:
- ⿱,𦍌,食
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 食
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一ノ丶丶フ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
