Xī: a historical unit of account used in old liberated areas of China — a monetary tally equal to the combined price/value of several physical goods (e.g., “one xī = ten jin of grain”).
老解放区曾用过的一种计算货币的单位,一饻等于若干种实物价格的总和
Ví dụ
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【HI】
Các biến thể:
餏
Hình thái radical:
⿰,饣,衣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
饣
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丶一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép