To cut off (an enemy’s) ear as a wartime tally; the severed ear (used as proof of merit) — decapitation-like mutilation used to record battlefield kills.
古代战争中割掉敌人的左耳计数献功也指割下的左耳
Ví dụ
Bính âm:
【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUẮC】
Các biến thể:
𩉕, 𩠲, 聝, 𢧷
Hình thái radical:
⿰,首,或
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
首
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丨フ一一一一丨フ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép