Bản dịch của từ 香 trong tiếng Anh
香

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
香 (Tính từ)
Sleep soundly; sleep deeply (to have a good, peaceful sleep)
睡得塌实
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Fragrant; tasty (pleasant smell/taste, especially of food)
食物味道好
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tastes good; appetizing (food that stimulates appetite)
吃东西胃口好
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Fragrant; pleasant-smelling
气味好闻 (跟''臭''相对)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Popular; well-liked; in demand
受欢迎
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
香 (Danh từ)
Fragrance; spice or aromatic ingredient
香料
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Fragrance; a pleasantly strong or distinctive smell (often from incense, flowers, or aromatic substances)
有浓郁香味的物质
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Things or people associated with women (old-fashioned term for women's quarters or belongings)
旧时称跟女子有关的事物或女子
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Incense; incense stick — aromatic sticks made from sawdust and fragrances, burned for scent or ritual use
用木屑搀香料做成的细条,燃烧时,发出好闻的气味,旧俗在祭祀祖先或神佛时常用,有的加上药物,可以熏蚊子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
The surname Xiang (family name '香')
贵姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
- Các biến thể:
- 㿝, 䅨, 薌, 麘, 稥, 𣌡, 𥞌, 𩠼, 𩡄, 𩡠, 𪏰, 𪏽, 𩡢
- Hình thái radical:
- ⿱,禾,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 香
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
