Bản dịch của từ 香火 trong tiếng Anh
香火

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
香火 (Danh từ)
Incense and candle flames used in religious worship or superstitious rituals
(宗教徒或迷信的人) 供佛敬神时燃点的香和灯火
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Incense and candles used in ancestral or deity worship rituals
祭祀祖先或神佛用的香和蜡烛
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Incense and candle flames used in religious or ancestral worship, symbolizing reverence and prayers to deities.
香火是指在宗教或祭祀活动中燃烧的香和蜡烛,象征着对神灵的敬仰和祈求。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Person responsible for maintaining the incense and rituals in a temple; temple caretaker or attendant.
旧时庙宇中照料香火的人;庙祝
Từ tiếng Anh gần nghĩa
The burning flame of incense sticks used in worship or rituals.
(香火儿) 燃着的线香、棒香或盘香上的火
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Incense and offerings used in ancestral worship; the ritual acts and items related to honoring ancestors.
旧指子孙祭祀祖先的事情
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 香火
xiāng
香
huǒ
火
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
- Các biến thể:
- 㿝, 䅨, 薌, 麘, 稥, 𣌡, 𥞌, 𩠼, 𩡄, 𩡠, 𪏰, 𪏽, 𩡢
- Hình thái radical:
- ⿱,禾,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 香
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
