Bản dịch của từ 馬 trong tiếng Anh

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

(Danh từ)

01

(Pictograph) The character depicts horse's eyes, mane, and tail; it is a radical in Chinese characters; original meaning: a domesticated animal.

(象形。早期金文字形,象馬眼、馬鬃、馬尾之形。“馬”是漢字的一個部首。本義:家畜名)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Horse, a large herbivorous mammal with single hooves, domesticated since prehistoric times for riding and transport.

單蹄食草大型哺乳動物。史前即爲人類所馴化,用作馱畜、挽畜和乘騎;它和其他現存的馬屬和馬科動物的區別是尾毛和鬃毛長,後腿飛節內下方有一塊胼胝,還有一些非固定特徵(如體型較大,蹄子較大,頸稍呈弓形,頭小,耳短)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Ancient form of “” (code), used as counting tokens or units in calculations.

“碼”的古字。古代用 以計算的籌碼。近世也用以計數

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

Surname Mǎ (Ma).

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

01

(Dialect) To draw one's face long like a horse's face in anger.

〈方〉∶發怒時把臉拉長像馬臉。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To ride or control a horse.

駕着馬

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

馬
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
碼, 马, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬, 𫠉
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨フ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép