Bản dịch của từ 騷 trong tiếng Anh
騷

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sāo | ㄙㄠ | s | ao | thanh ngang |
騷 (Động từ)
Limp, to walk with a limp.
跛行
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Traditionally means worry or anxiety.
傳:「騷,憂也。」
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Scratch, to lightly scrape with fingernails.
通「搔」。抓,撓,以指甲輕刮
Từ tiếng Anh gần nghĩa
(Phono-semantic) Original meaning: to brush a horse (like grooming horse hair).
(形聲。从馬,蚤聲。本義:刷馬)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Brush horse, similar to brushing horse hair with a brush.
同本義
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Tumult; disturbance; upset, like horses being disturbed and restless.
騷動;動亂
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Worry, feeling anxious or troubled.
憂愁
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
騷 (Danh từ)
Worried; depressed.
憂愁
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Short for Li sao (a famous classical poem).
指屈原的《離騷》的省稱。
Poem; verse.
泛指詩文。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A literary writing style.
詩體的一種。
騷 (Danh từ)
Bromhidrosis (body odor).
通「臊」。腋臭、狐臭
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Male (regional usage).
〈方〉∶雄性的。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Coquettish, flirtatious behavior.
賣弄風情的。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【sāo】【ㄙㄠ】【SAO】
- Các biến thể:
- 騒, 骚
- Hình thái radical:
- ⿰,馬,蚤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 馬
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨フ丶丶丶丶フ丶丶丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
