Bản dịch của từ 高差 trong tiếng Anh

高差

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāo

ㄍㄠgaothanh ngang

高差 (Danh từ)

gāo chà
01

Difference in elevation between two points (surveying); the height difference used to compute an unknown point's elevation.

指测量中两点之间的高程差。从已知高程点对未知点进行水准测量或三角高程测量,即可求出两点之间的高差,再从两点间的高差,计算出未知点的高程。未知点比已知点高,其高差为正;反之,其高差为负。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 高差

gāo

chà

高
Bính âm:
【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
Các biến thể:
髙, 𠆪, 𦕺
Hình thái radical:
⿵⿳,亠,口,冂,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép