A marine fish (commonly called 'yǒng') — the yellowish-brown, elongated, flattened ponyfish/mullet-like species (no swim bladder), known in Vietnamese as 'cá đuôi trâu'
鱼的一类,身体长形,扁而平,黄褐色,一般头部扁而宽,有黑褐色斑点,无鳔生活在海 中
Ví dụ
Bính âm:
【yǒng】【ㄩㄥˇ】【DŨNG】
Các biến thể:
鯒
Hình thái radical:
⿰,鱼,甬
Bộ thủ:
鱼
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一フ丶丨フ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép