Bản dịch của từ 鴞 trong tiếng Anh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠˉN/AN/AN/A

(Danh từ)

xiāo
01

Owl

〔鴟鴞〕又名“鸋鴂”。鳥名。《爾雅•釋鳥》:“鴟鴞,鸋鴂。” 參見“鸋”。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

An ancient bird considered ominous, known for its unpleasant call.

鵬,古人以為不祥鳥。《詩•陳風•墓門》:“墓門有梅,有鴞萃止。”毛傳:“鴞,惡聲之鳥也。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

A general name for owl species with cat-like heads, large round eyes, nocturnal hunters beneficial to agriculture.

鳥名。又稱貓頭鷹。鴟鴞科各種鳥類的通稱。頭部似貓,眼大面圓,頭上大多生有像耳的毛角,喙短彎曲而呈鉤狀。羽毛多為褐色,散綴細斑,稠密而鬆散。通常晝伏夜出,捕食鼠、小鳥、昆蟲及其他小動物,對農林業有益。常見的有角鴞、雕鴞、鵂鶹、耳鴞等種類。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

鴞
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠˉ】【TIÊU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,号,鳥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フノ丨フ一一一フ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép