Bản dịch của từ 鵝 trong tiếng Anh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

É

ㄜˊN/Aethanh sắc

(Danh từ)

é
01

(Phono-semantic) A domestic bird with a large head, broad beak, long neck, short tail, feathers white or black.

(形聲。从鳥,我聲。本義:家禽名。頭大,喙扁闊,頸長,尾短。羽毛爲白色或黑色)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

A bird in the duck family, intermediate between swans and ducks, with an orange or dark fleshy protuberance on the forehead, a high somewhat flat bill, medium-length legs, usually larger body and longer neck than ducks; goose.

同本義。鴨科中一明確亞科的鳥,親緣關係是在天鵝和鴨之間,額部有橙黃色或黑褐色肉質突起,有一高的稍扁平的嘴,腿中等長,身體通常較鴨大,頸也較鴨長。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

鵝
Bính âm:
【é】【ㄜˊ】【NGA】
Các biến thể:
䳗, 䳘, 鵞, 鹅, 𨿍
Hình thái radical:
⿰,我,鳥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一フノ丶ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép