Bản dịch của từ 鷄 trong tiếng Anh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

A surname, Ke, historically recorded

姓。《萬姓統譜•齊韻》:“雞(鷄),本朝雞鳴時,字子信,遷安人,正統中,陝西苑馬寺監正。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Chicken, a common domestic fowl known for its crowing at dawn

家禽。《荀子•儒效》:“夫是之謂上愚,曾不如好相鷄狗之可以為名也。”又雞啼聲。如:聞雞起舞。明高啟《鷄鳴歌》:“北斗城頭北斗低,萬家夢破一聲鷄。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Abbreviation for a small insect (midge), once mistaken as white mold on vinegar

小虫醯鸡的省称。即蠛蠓。古人误认为是由酒醋上的白霉所变成。明袁宏道《醉叟傳》:“諸小蟲浸漬杯中,如鷄在醯,與酒俱盡。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

鷄
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
Các biến thể:
䳶, 雞, 鳮, 鶏, 鸡
Hình thái radical:
⿰,奚,鳥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノフフ丶一ノ丶ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép