Bản dịch của từ 麻 trong tiếng Anh

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˊmathanh sắc

(Danh từ)

01

Hemp; flax — generic term for bast/fiber plants (e.g., cannabis hemp, flax, jute, ramie)

大麻、亚麻、苎麻、黄麻、剑麻、蕉麻等植物的统称

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Fibers from hemp/ramie used for textiles and cordage (hemp/ramie fiber)

麻类植物的纤维, 是纺织等工业的重要原料

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Sesame (the seed used as food and seasoning)

芝麻

Ví dụ
04

Ma (surname); the family name 'Má' / 'Ma'

(Má) 姓

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

01

Pitted scars (from smallpox) — skin with small, indented pits or pockmarks

人出天花后留下的疤痕

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rough; coarse; abrasive (surface not smooth)

表面不平;不光滑

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Speckled; dotted; marked with small spots

带细碎斑点的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tingling; slight numbness (a mild pins-and-needles sensation)

感觉轻微的麻木

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Tính từ)

01

Dim; duskily lit; faintly dark (gloomy, half-dark)

麻麻黑

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

麻
Bính âm:
【mā】【ㄇㄚˊ, ㄇㄚ】【MA】
Các biến thể:
痳, 蔴, 𣏟, 𣑼, 𦲬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép