Bản dịch của từ 麻 trong tiếng Anh
麻

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mā | ㄇㄚˊ | m | a | thanh sắc |
麻 (Danh từ)
Hemp; flax — generic term for bast/fiber plants (e.g., cannabis hemp, flax, jute, ramie)
大麻、亚麻、苎麻、黄麻、剑麻、蕉麻等植物的统称
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Fibers from hemp/ramie used for textiles and cordage (hemp/ramie fiber)
麻类植物的纤维, 是纺织等工业的重要原料
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Sesame (the seed used as food and seasoning)
芝麻
Ma (surname); the family name 'Má' / 'Ma'
(Má) 姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
麻 (Tính từ)
Pitted scars (from smallpox) — skin with small, indented pits or pockmarks
人出天花后留下的疤痕
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Rough; coarse; abrasive (surface not smooth)
表面不平;不光滑
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Speckled; dotted; marked with small spots
带细碎斑点的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tingling; slight numbness (a mild pins-and-needles sensation)
感觉轻微的麻木
Từ tiếng Anh gần nghĩa
麻 (Tính từ)
Dim; duskily lit; faintly dark (gloomy, half-dark)
麻麻黑
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【mā】【ㄇㄚˊ, ㄇㄚ】【MA】
- Các biến thể:
- 痳, 蔴, 𣏟, 𣑼, 𦲬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 麻
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
