Pronounced 'ri' in Russian, corresponding to 'rì' (day) in Chinese. Used as a phonetic character in transliterations, e.g., 合~斯托斯 (now written as 基督, meaning Christ).
读音ri [俄],(rì)。译音字:合~斯托斯(今作基督)。
Ví dụ
Bính âm:
【rì】【ㄖˋ】【NHẬT】
Hình thái radical:
⿰,利,尔
Lục thư:
hình thanh
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép