Bản dịch của từ 殺才 trong tiếng Anh

殺才

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cái

ㄘㄞˊcaithanh sắc

殺才 (Danh từ)

殺 cái
01

An insulting exclamation meaning “a person who deserves to be killed / damned” (colloquial, coarse)

该杀的。骂人之词。。水浒传.第二十九回:「那妇人大怒,便骂道:『杀才!该死的贼!』」

Ví dụ
02

An enemy or rival; in literary/colloquial use often a lover/enemy figure — someone one both loves and quarrels with (an affectionate/ironic term for a beloved or nemesis).

冤家。常用于称所爱的人。。元.关汉卿.金线池.第二折:「抵多少南浦伤离候,爱你个杀才没去就,明知道雨歇云收,还指望待天长地久。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 殺才

cái

殺
Bính âm:
【cái】【ㄘㄞˊ】【TÀI】
Các biến thể:
哉, 纔, 𧴶
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép