ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥔌
Bảng phân tích âm vị 𥔌
Yàn
A character used in place names, such as '堰河' (Yàn Hé), referring to a dammed river or small watercourse.
地名用字。见《清实录·宣宗成皇帝实录·卷之三百三十八》:“会楚仲王议事,并有八月十二日要在洪门铺、~河、武阳、安阳等处办齐粮饷等语。”~河即“堰河”。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép