ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨃍
Bảng phân tích âm vị 𨃍
Tuò
(Vietnamese reading) pronounced as 'thọt' or 'tọt', meaning to run in or to run quickly.
〈越南释义〉读音thọt与tọt,跑进,跑步。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép