ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨅄
Bảng phân tích âm vị 𨅄
Nǔn
(Vietnamese) Pronounced 'nhốn', meaning to stand or walk on tiptoe.
〈越南释义〉读音nhón,〔~𨃴〕踮脚。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép