A character used in personal names, for example, the late Ming and early Qing painter Zhu Da, also known as Bada Shanren, whose given name included this character.
人名用字,明末清初书画家朱耷,别号八大山人,谱名统~。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【quàn】【ㄑㄩㄢˋ】【QUẬN】
Hình thái radical:
⿱,林,金
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
金
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶一丨丿丶丿丶一一丨丶丿一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép