ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬔦
Bảng phân tích âm vị 𬔦
N/A
(Vietnamese usage) pronounced 'xợp', meaning lowly or inferior, as in the phrase 'lụa xợp' meaning poor quality silk
〈越南释义〉读音xọp。〔垃~〕低下的。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép