ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬟨
Bảng phân tích âm vị 𬟨
Wén
A character fixed in bronze inscriptions, used as a personal name.
金文隶定字。人名用字。字见《殷周金文集成引得》1075页。
Original form of the character in bronze inscriptions from Yin and Zhou periods.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第3446器铭文中。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép