(Japanese usage) Character used for personal names or addresses; a unified character in the Basic Resident Register Network and Ministry of Justice family register system in Japan.
〈日本释义〉氏名/住所用字。住民基本台帳ネットワーク統一文字/法務省戸籍統一文字。
Ví dụ
Bính âm:
【〈無讀音〉】【〈無音〉】
Hình thái radical:
⿹,𬜠,共
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
艸
Số nét:
11
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép