ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮐾
Bảng phân tích âm vị 𮐾
N/A
Same as '豌' (pea). In Buddhist texts, describes a blister like a pea, called '疱', representing coagulation that remains even after flesh forms.
同“豌”。《瑜伽师地论略纂》:如酪未至肉位如~豆疮故名疱也闭尸者此名凝结虽已成肉仍。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép