An ancient Zhuang character pronounced 'myak', an additional element after adjectives. For example, flickering electric light possibly indicating rain.
〈古壮字〉读音myak,形容词之后的附加成分。𮦯𱁤~~爱𬻨雰。电光闪闪可能要下雨。
Ví dụ
Bính âm:
【ㄇㄧㄚˋ】【MẶC】
Hình thái radical:
⿰,光,電
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
儿
Số nét:
19
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép