ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𱁬
Bảng phân tích âm vị 𱁬
N/A
The most complex Chinese character in the world, used in Japanese personal and shop names.
〈日本释义〉读音taito,daito,otodo。“䨺(dui4[日语音tai])+龘(da2[日语音tou])”合字。日本人名用字,商店名用字。有据可考的世界上笔画数最多的汉字。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép