Bản dịch của từ 㳉 trong tiếng Việt và Anh

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄈㄢˇ ㄑㄧㄥ ㄈㄨˋ ㄇㄧㄥˊN/AN/AN/A

(Thành ngữ)

01

反㳉復汨〕tức là “phản Thanh phục Minh”. Những người chống Thanh phục Minh lấy chữ “” bỏ bộ “” để tượng trưng cho “Thanh vô chủ” (Thanh không có chủ).

反㳉復汨〕means 'anti-Qing, restore Ming.' Anti-Qing activists removed the '' radical from the character '' to symbolize 'Qing without a master.'

〔反㳉復汨〕即“反清复明”。反清复明人士把“清”字的龶去掉,来比喻“清无主”。

Ví dụ
㳉
Bính âm:
【ㄈㄢˇ ㄑㄧㄥ ㄈㄨˋ ㄇㄧㄥˊ】【PHẢN THANH PHỤC MINH】
Hình thái radical:
⿰,氵,月
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶丿乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép