Bản dịch của từ 丁克家庭 trong tiếng Việt và Anh
丁克家庭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dīng | ㄉㄧㄥ | d | ing | thanh ngang |
Zhēng | ㄓㄥ | zh | eng | thanh ngang |
丁克家庭(Danh từ)
【dīng kè jiā tíng】
01
夫妻双方在无生理因素的影响下,自愿选择不生育的家庭
Gia đình không con; cặp vợ chồng mà cả hai đều có công ăn việc làm, có hai nguồn thu nhập và không sinh con; thu nhập nhân đôi, không con cái; lối sống DINK
A family or couple who voluntarily choose not to have children, often both partners work and have dual incomes (DINK lifestyle).
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丁克家庭
dīng
丁
kè
克
jiā
家
tíng
庭
- Bính âm:
- 【dīng】【ㄉㄧㄥ】【ĐINH】
- Các biến thể:
- 𠆤, 釘, 靪
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
