Bản dịch của từ 丁达尔效应 trong tiếng Việt và Anh
丁达尔效应
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dīng | ㄉㄧㄥ | d | ing | thanh ngang |
Zhēng | ㄓㄥ | zh | eng | thanh ngang |
丁达尔效应(Danh từ)
【dīng dá ěr xiào yìng】
01
Hiệu ứng Tyndall - hiện tượng ánh sáng tạo ra đường sáng khi xuyên qua chất keo do sự tán xạ bởi các hạt keo.
Tyndall effect - the phenomenon of light scattering creating a visible path through a colloid.
当一束强光透过胶体时,由于胶体微粒对光线的散射而形成一条光亮“通路”的现象。因英国物理学家丁达尔发现而得名。可用来鉴别溶液和胶体。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丁达尔效应
dīng
丁
dá
达
ěr
尔
xiào
效
yìng
应
Các từ liên quan
丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
达·芬奇
尔为尔,我为我
尔乃
尔其
尔刻
效业
效义
效仁
效仿
效伎
应世
应举
应书
应事
- Bính âm:
- 【dīng】【ㄉㄧㄥ】【ĐINH】
- Các biến thể:
- 𠆤, 釘, 靪
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
