Bản dịch của từ 万古蟾 trong tiếng Việt và Anh
万古蟾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàn | ㄨㄢˋ | w | an | thanh huyền |
Mò | ㄇㄛˋ | m | o | thanh huyền |
万古蟾(Danh từ)
【wàn gǔ chán】
01
Vạn Cổ Trần — tên người (1900–1995), đạo diễn phim hoạt hình Trung Quốc, người Nam Kinh, từng là đạo diễn tại Xưởng phim Hoạt họa Mỹ thuật Thượng Hải; nổi tiếng với các phim hoạt hình giấy như 《渔童》《人参娃娃》《金色的海螺》 và đồng sáng tác các phim hoạt hình sớm của Trung Quốc (如《大闹画室》《铁扇公主》).
Wan Gu-chan (万古蟾) — a Chinese animator/director (1900–1995) from Nanjing; an important figure in early Chinese animation and director at Shanghai Animation Film Studio, known for paper-cut animation and classic works.
万古蟾(1900-1995)美术片导演。江苏南京人。上海美术专科学校毕业。曾留校任教。1926年与兄籁鸣、弟超尘合作,创作中国第一部动画片《大闹画室》。1940年又与兄弟共同创作大型有声动画片《铁扇公主》。1956年任上海美术电影制片厂导演,执导的剪纸片《渔童》、《人参娃娃》、《金色的海螺》,曾在国内外获奖。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 万古蟾
wàn
万
gǔ
古
chán
蟾
Các từ liên quan
万一
万万
万万千千
万丈
万丈光芒
古丸
古为今用
古义
古乐
蟾光
蟾兔
蟾吻
蟾壶
蟾妃
- Bính âm:
- 【wàn】【ㄨㄢˋ】【VẠN】
- Các biến thể:
- 萬, 丏, 𢄏, 𠂍
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フノ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
