Bản dịch của từ 三十六国 trong tiếng Việt và Anh
三十六国

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三十六国(Danh từ)
Ba mươi sáu quốc — tên gọi lịch sử chỉ các nước Tây Vực thời Hán (đa số ở vùng Tân Cương ngày nay)
The Thirty-Six Kingdoms — historical name for the states of the Western Regions during the Han dynasty (mostly in present-day Xinjiang)
1.指汉时西域诸国。大部在今新疆维吾尔自治区境内。《汉书.西域传序》:“西域以孝武时始通,本三十六国,其后稍分至五十余,皆在匈奴之西,乌孙之南。”王先谦补注:“三十六国者:婼羌﹑楼兰﹑且末﹑小宛﹑精絶﹑戎卢﹑扜弥﹑渠勒﹑于阗﹑皮山﹑乌秅﹑西夜﹑子合﹑蒲犁﹑依耐﹑无雷﹑难兜﹑大宛﹑桃槐﹑休循﹑捐毒﹑莎车﹑疏勒﹑尉头﹑姑墨﹑温宿﹑龟兹﹑尉犁﹑危须﹑焉耆﹑姑师﹑墨山﹑劫﹑狐胡﹑渠犁﹑乌垒。”
三十六国: 传说中古书所记的『海外三十六个国家』,多见于古籍与小说(如《淮南子》《西游记》《镜花缘》),并非历史确证的实在国名。
The “Thirty-Six Countries”: legendary overseas states recorded in ancient Chinese texts (e.g., Huainanzi) and later novels; mythical rather than historically verified.
2.指古代相传的海外三十六国。《淮南子.墬形训》:“凡海外三十六国:自西北至西南方,有修股民﹑天民﹑肃慎民﹑白民﹑沃民﹑女子民﹑丈夫民﹑奇股民﹑一臂民﹑三身民;自西南至东南方,有结胸民﹑羽民﹑歡头国民﹑裸国民﹑三苗民﹑交股民﹑不死民﹑穿胸民﹑反舌民﹑豕喙民﹑凿齿民﹑三头民﹑修臂民;自东南至东北方,有大人国﹑君子国﹑黑齿民﹑玄股民﹑毛民﹑劳民;自东北至西北方,有跂踵民﹑句婴民﹑深目民﹑无肠民﹑柔利民﹑一目民﹑无继民。”上述国名,出自传闻,无可考。但后世小说如《西游记》《镜花缘》等,多沿袭之。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三十六国
sān
三
shí
十
liù
六
guó
国
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
