Bản dịch của từ 三层大,二层小 trong tiếng Việt và Anh

三层大,二层小

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三层大,二层小(Thành ngữ)

sān céng dà , èr céng xiǎo
01

Mô tả gia đình người đông đúc, các thế hệ xếp chồng lên nhau (trên có trên, dưới còn dưới); ám chỉ nhân khẩu phức tạp, nhiều thế hệ trong nhà

Describes a crowded family with multiple generations stacked above and below; implies a complex household with many people of different generations

谓家庭中人口众杂,上辈之上还有上辈,下辈下面还有下辈。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三层大,二层小

sān

céng

èr

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
层云
层亘
层冰
层出
层出不穷
大一统
大万
大丈夫
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1