Bản dịch của từ 三桓 trong tiếng Việt và Anh
三桓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三桓(Danh từ)
【sān huán】
01
三桓: 春秋時期魯國的三個強大家族(孟孫/叔孫/季孫)合稱,實際掌握國政的宗族勢力。
Sanhuan: the three powerful clans (Mengsun, Shusun, Jisun) of the State of Lu in the Spring and Autumn period who effectively controlled the government.
春秋时鲁国大夫孟孙(仲孙)﹑叔孙﹑季孙都是鲁桓公的后代,故称“三桓”。文公死后,三桓势力日强,分领三军,实际掌握了鲁国的政权。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三桓
sān
三
huán
桓
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
桓伊
桓伊三弄
桓伊笛
桓伊筝
桓友
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
