Bản dịch của từ 上山 trong tiếng Việt và Anh
上山

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上山(Động từ)
Leo núi; lên núi (đi tới phía trên của ngọn núi)
To go up the mountain; to climb a mountain
1.登山,到山上。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ra vào núi để đánh du kích; lên núi ẩn nấp, hoạt động quân sự (như du kích đội lên núi chiến đấu)
To go up into the mountains to carry out guerrilla warfare; to retreat to the hills for insurgent/guerrilla activity
2.指到山里打游击。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chỉ tằm bò lên chùm để kết kén (tằm lên簇结茧); '上山' ở đây là hành động của tằm lên tổ/簇.
To climb onto the cluster (of silkworms) to spin a cocoon; describes silkworms moving onto a cluster to form their cocoons.
3.指蚕上簇结茧。山,指蚕簇。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上山
shàng
上
shān
山
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
