Bản dịch của từ 上山 trong tiếng Việt và Anh

上山

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上山(Động từ)

shàng shān
01

Leo núi; lên núi (đi tới phía trên của ngọn núi)

To go up the mountain; to climb a mountain

1.登山,到山上。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ra vào núi để đánh du kích; lên núi ẩn nấp, hoạt động quân sự (như du kích đội lên núi chiến đấu)

To go up into the mountains to carry out guerrilla warfare; to retreat to the hills for insurgent/guerrilla activity

2.指到山里打游击。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chỉ tằm bò lên chùm để kết kén (tằm lên簇结茧); '上山' ở đây là hành động của tằm lên tổ/.

To climb onto the cluster (of silkworms) to spin a cocoon; describes silkworms moving onto a cluster to form their cocoons.

3.指蚕上簇结茧。山,指蚕簇。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上山

shàng

shān

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1