Bản dịch của từ 不分彼此 trong tiếng Việt và Anh
不分彼此
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不分彼此(Thành ngữ)
【bù fēn bí cǐ】
01
Tuy hai mà một; không phân biệt bên nọ với bên kia
Describes a very close relationship where distinctions between parties are blurred; like one family, inseparable.
形容关系很密切
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不分彼此
bù
不
fēn
分
bǐ
彼
cǐ
此
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
彼一时,此一时
彼中
彼人
彼众我寡
此一时彼一时
此一时,彼一时
此个
此中三昧
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
