Bản dịch của từ 不怕一万,就怕万一 trong tiếng Việt và Anh
不怕一万,就怕万一
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不怕一万,就怕万一(Thành ngữ)
【bú pà yī wàn , jiù pà wàn yī】
01
以防万一
Phòng bệnh hơn chữa bệnh
Better safe than sorry; to prepare for unexpected situations.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
安全总比后悔好(谚语)
Thà cẩn thận còn hơn phải hối hận.
It's better to prepare for unlikely risks than to regret later; 'better safe than sorry'.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不怕一万,就怕万一
bù
不
pà
怕
yī
一
wàn
万
,
,
jiù
就
pà
怕
wàn
万
yī
一
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
