Bản dịch của từ 不留痕迹 trong tiếng Việt và Anh

不留痕迹

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不留痕迹(Tính từ)

bù liú hén jì
01

不留痕迹的意思是做事情时不留下任何痕迹或证据。 它通常用来形容某种行为非常隐秘,或者在处理某些事情时非常小心。

Không để lại dấu vết; Không có dấu hiệu

Leaving no trace or evidence; acting in a way that is secretive and careful to avoid any signs.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不留痕迹

liú

hén

不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶