Bản dịch của từ 不省人事 trong tiếng Việt và Anh
不省人事
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不省人事(Tính từ)
【bù xǐng rén shì】
01
Bất tỉnh nhân sự, mất ý thức; cũng chỉ người không hiểu chuyện đời.
Unconscious, senseless; also refers to someone unaware of social norms or realities.
省:知觉。指昏迷过去,失去知觉。也指不懂人情世故。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不省人事
bù
不
xǐng
省
rén
人
shì
事
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
